CÔNG KHAI DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DO PHÒNG VĂN HÓA - XÃ HỘI THỰC HIỆN

CÔNG KHAI DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DO PHÒNG VĂN HÓA - XÃ HỘI THỰC HIỆN

Số kí hiệu .
Ngày ban hành 20/03/2026
Thể loại THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Lĩnh vực CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH
Cơ quan ban hành UBND tỉnh
Người ký BBT Trang TTĐT

Nội dung

SttMÃ TTHCTÊN TTHCQUYẾT ĐỊNH CÔNG BỐĐối tượngLĩnh vựcCơ quan công khaiCấp thực hiệnTình trạngQR TTHC
I. LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI
12.000286.000.00.00.H19Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt
khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội
2256/QĐ-UBNDCông dân Việt NamBảo trợ xã hội (Bộ Y tế)UBND tỉnh Đồng NaiCấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khácCông khai
22.000282.000.00.00.H19Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội2256/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế)UBND tỉnh Đồng NaiCấp Tỉnh; Cấp XãCông khai
32.000477.000.00.00.H19Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội2256/QĐ-UBNDCông dân Việt NamBảo trợ xã hội (Bộ Y tế)UBND tỉnh Đồng NaiCấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khácCông khai
41.001776.000.00.00.H19Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng2256/QĐ-UBNDCông dân Việt NamBảo trợ xã hội (Bộ Y tế)UBND tỉnh Đồng NaiCấp XãCông khai
51.001731.000.00.00.H19Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội2256/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế)UBND tỉnh Đồng NaiCấp XãCông khai
61.001699.000.00.00.H19Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và
cấp Giấy xác nhận khuyết tật
992/QĐ-UBNDCông dân Việt NamBảo trợ xã hội (Bộ Y tế)UBND tỉnh Đồng NaiCấp XãCông khai
71.001653.000.00.00.H19Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật992/QĐ-UBNDCông dân Việt NamBảo trợ xã hội (Bộ Y tế)UBND tỉnh Đồng NaiCấp XãCông khai
82.000355.000.00.00.H19Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn2256/QĐ-UBNDTổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế)UBND tỉnh Đồng NaiCấp XãCông khai
91.014028.H19Hỗ trợ chi phí mai táng đối với đối tượng hưởng trợ cấp hưu trí xã hội2448/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãBảo trợ xã hội (Bộ Y tế)UBND tỉnh Đồng NaiCấp XãCông khai
101.014027.H19Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội2448/QĐ-UBNDCông dân Việt NamBảo trợ xã hội (Bộ Y tế)UBND tỉnh Đồng NaiCấp XãCông khai
II. LĨNH VỰC DÂN SỐ, BÀ MẸ - TRẺ EM
12.001088.000.00.00.H19Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số.4200/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chứcDân số, Bà mẹ - Trẻ em (Bộ Y tế)UBND tỉnh Đồng NaiCấp XãCông khai
III. LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI
12.001661.000.00.00.H19Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân2422/QĐ-UBNDCông dân Việt NamPhòng, chống tệ nạn xã hội (Bộ Y tế)UBND tỉnh Đồng NaiCấp Tỉnh; Cấp XãCông khai
21.010941.000.00.00.H19Đăng ký cai nghiện ma túy tự nguyện1670/QĐ-UBNDCông dân Việt NamPhòng, chống tệ nạn xã hội (Bộ Y tế)UBND tỉnh Đồng NaiCấp XãCông khai
IV. LĨNH VỰC TRẺ EM
11.004944.000.00.00.H19Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em2208/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Trẻ em (Bộ Y tế)UBND tỉnh Đồng NaiCấp Tỉnh; Cấp XãCông khai
21.004946.000.00.00.H19Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em2208/QĐ-UBNDCông dân Việt NamTrẻ em (Bộ Y tế)UBND tỉnh Đồng NaiCấp Tỉnh; Cấp XãCông khai
32.001947.000.00.00.H19Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt2208/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Trẻ em (Bộ Y tế)UBND tỉnh Đồng NaiCấp XãCông khai
41.004941.000.00.00.H19Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em2208/QĐ-UBNDCông dân Việt NamTrẻ em (Bộ Y tế)UBND tỉnh Đồng NaiCấp XãCông khai
52.001944.000.00.00.H19Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em2208/QĐ-UBNDCông dân Việt NamTrẻ em (Bộ Y tế)UBND tỉnh Đồng NaiCấp XãCông khai
62.001942.000.00.00.H19Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế2208/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Trẻ em (Bộ Y tế)UBND tỉnh Đồng NaiCấp XãCông khai
VI. PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
11.013792.H19Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng2143/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)UBND tỉnh Đồng NaiCấp XãCông khai
21.013795.H19Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng2143/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)UBND tỉnh Đồng NaiCấp XãCông khai
31.013794.H19Thủ tục gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng2143/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)UBND tỉnh Đồng NaiCấp XãCông khai
41.013793.H19Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng2143/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)UBND tỉnh Đồng NaiCấp XãCông khai
VII. VĂN HÓA
11.013791.H19Thủ tục tiếp nhận hồ sơ đăng ký lễ hội quy mô cấp xã2143/QĐ-UBNDTổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)UBND tỉnh Đồng NaiCấp XãCông khai
21.014475.H19Thủ tục hành chính liên thông
 điện tử về cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke (Thủ tục đăng ký thành lập hộ kinh doanh; Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự; Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke)
2918/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam, 
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
Văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)UBND tỉnh Đồng NaiCấp XãCông khai
VIII. LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG
11.001257.000.00.00.H19Giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương2141/QĐ-UBNDCông dân Việt NamNgười có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Đồng NaiCấp Tỉnh; Cấp XãCông khai
21.004964.000.00.00.H19Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a2141/QĐ-UBNDCông dân Việt NamNgười có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Đồng NaiCấp Tỉnh; Cấp XãCông khai
32.001396.000.00.00.H19Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến2141/QĐ-UBNDCông dân Việt NamNgười có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Đồng NaiCấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khácCông khai
42.001157.000.00.00.H19Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến2141/QĐ-UBNDCông dân Việt NamNgười có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Đồng NaiCấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khácCông khai
51.010801.000.00.00.H19Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ1203/QĐ-UBNDCông dân Việt NamNgười có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Đồng NaiCấp Tỉnh; Cấp XãCông khai
61.010802.000.00.00.H19Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác1203/QĐ-UBNDCông dân Việt NamNgười có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Đồng NaiCấp Tỉnh; Cấp XãCông khai
71.010803.000.00.00.H19Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ.2141/QĐ-UBNDCông dân Việt NamNgười có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Đồng NaiCấp Tỉnh; Cấp XãCông khai
81.010804.000.00.00.H19Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng"2141/QĐ-UBNDCông dân Việt NamNgười có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Đồng NaiCấp Tỉnh; Cấp XãCông khai
91.010805.000.00.00.H19Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an2141/QĐ-UBNDCông dân Việt NamNgười có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Đồng NaiCấp Tỉnh; Cấp XãCông khai
101.010814.000.00.00.H19Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ1203/QĐ-UBNDCông dân Việt NamNgười có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Đồng NaiCấp Tỉnh; Cấp XãCông khai
111.010829.000.00.00.H19Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ2141/QĐ-UBNDCông dân Việt NamNgười có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Đồng NaiCấp Tỉnh; Cấp XãCông khai
121.010830.000.00.00.H19Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ2141/QĐ-UBNDCông dân Việt NamNgười có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Đồng NaiCấp Tỉnh; Cấp XãCông khai
131.010815.000.00.00.H19Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng.1203/QĐ-UBNDCông dân Việt NamNgười có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Đồng NaiCấp Tỉnh; Cấp XãCông khai
141.010816.000.00.00.H19Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học2141/QĐ-UBNDCông dân Việt NamNgười có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Đồng NaiCấp Tỉnh; Cấp XãCông khai
151.010833.000.00.00.H19Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công1203/QĐ-UBNDCông dân Việt NamNgười có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Đồng NaiCấp XãCông khai
161.010810.000.00.00.H19Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an2141/QĐ-UBNDCông dân Việt NamNgười có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Đồng NaiCấp Tỉnh; Cấp XãCông khai
171.010811.000.00.00.H19Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý2141/QĐ-UBNDCông dân Việt NamNgười có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Đồng NaiCấp Tỉnh; Cấp XãCông khai
181.010817.000.00.00.H19Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học2141/QĐ-UBNDCông dân Việt NamNgười có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Đồng NaiCấp Tỉnh; Cấp XãCông khai
191.010818.000.00.00.H19Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày2141/QĐ-UBNDCông dân Việt NamNgười có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Đồng NaiCấp Tỉnh; Cấp XãCông khai
201.010819.000.00.00.H19Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế2141/QĐ-UBNDCông dân Việt NamNgười có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Đồng NaiCấp Tỉnh; Cấp XãCông khai
211.010820.000.00.00.H19Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng.2141/QĐ-UBNDCông dân Việt NamNgười có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Đồng NaiCấp Tỉnh; Cấp XãCông khai
221.010821.000.00.00.H19Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân2141/QĐ-UBNDCông dân Việt NamNgười có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Đồng NaiCấp Tỉnh; Cấp XãCông khai
231.010824.000.00.00.H19Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần2141/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Người có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Đồng NaiCấp Tỉnh; Cấp XãCông khai
241.010825.000.00.00.H19Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ.2141/QĐ-UBNDCông dân Việt NamNgười có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Đồng NaiCấp Tỉnh; Cấp XãCông khai
252.002308.000.00.00.H19Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp1203/QĐ-UBNDCông dân Việt NamNgười có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Đồng NaiCấp Tỉnh; Cấp XãCông khai
261.010812.H19Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý2141/QĐ-UBNDCông dân Việt NamNgười có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Đồng NaiCấp Tỉnh; Cấp XãCông khai
271.010772.H19Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”2141/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Người có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Đồng NaiCấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp XãCông khai
281.010781.H19Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh hoặc mất tích trong chiến tranh2141/QĐ-UBNDCông dân Việt NamNgười có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Đồng NaiCấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp XãCông khai
291.010774.H19Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước2141/QĐ-UBNDCông dân Việt NamNgười có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Đồng NaiCấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp XãCông khai
301.010778.H19Cấp lại Bằng “Tổ quốc ghi công”2141/QĐ-UBNDCông dân Việt NamNgười có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Đồng NaiCấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp XãCông khai
311.013749.H19Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền nam hoạt động sau hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng2141/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chứcNgười có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Đồng NaiCấp Tỉnh; Cấp XãCông khai
321.013744.H19Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền nam hoạt động sau hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng thuộc diện Trung ương quản lý2141/QĐ-UBNDCông dân Việt NamNgười có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Đồng NaiCấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp XãCông khai
331.013743.H19Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ, sỹ quan thuộc lực lượng vũ trang (công an, quân đội)2141/QĐ-UBNDCông dân Việt NamNgười có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Đồng NaiCấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp XãCông khai
341.013750.H19Thăm viếng mộ liệt sĩ.2141/QĐ-UBNDCông dân Việt NamNgười có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Đồng NaiCấp XãCông khai
351.010783.H19Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Nội vụ quản lý2141/QĐ-UBNDCông dân Việt NamNgười có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Đồng NaiCấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp XãCông khai
361.010773.H19Tổ chức phát động học tập tấm gương trong phạm vi cả nước đối với trường hợp hy sinh, bị thương quy định tại điểm k khoản 1 Điều 14 và điểm k khoản 1 Điều 23 Pháp lệnh2141/QĐ-UBNDTổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Người có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Đồng NaiCấp Bộ; Cấp XãCông khai
371.013745.H19Xác nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người có công với cách mạng và thân nhân2141/QĐ-UBNDCông dân Việt NamNgười có công (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Đồng NaiCấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp XãCông khai
IX. LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC
11.013734.H19Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết .2142/QĐ-UBNDCông dân Việt NamQuản lý lao động ngoài nước (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Đồng NaiCấp XãCông khai
X. LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI, QUỸ
11.013704.H19Báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội2127/QĐ-UBNDTổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Đồng NaiCấp XãCông khai
21.014942Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ2127/QĐ-UBNDTổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Đồng NaiCấp XãCông khai
31.013707.H19Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội2127/QĐ-UBNDTổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Đồng NaiCấp XãCông khai
41.013709.H19Cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn2127/QĐ-UBNDTổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Đồng NaiCấp XãCông khai
51.014944Công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ2127/QĐ-UBNDTổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Đồng NaiCấp XãCông khai
61.014943Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận hội đồng quản lý quỹ; công nhận hội đồng quản lý quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ2127/QĐ-UBNDTổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Đồng NaiCấp XãCông khai
71.013708.H19Hội tự giải thể2127/QĐ-UBNDTổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Đồng NaiCấp XãCông khai
81.014946Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ2127/QĐ-UBNDTổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Đồng NaiCấp XãCông khai
91.013710.H19Hỗ trợ chi phí y tế và thu nhập thực tế bị mất hoặc giảm sút cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe2127/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người nước ngoàiQuản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Đồng NaiCấp XãCông khai
101.014947Quỹ tự giải thể2127/QĐ-UBNDTổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Đồng NaiCấp XãCông khai
111.013703.H19Thành lập hội2127/QĐ-UBNDTổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Đồng NaiCấp XãCông khai
121.013706.H19Thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội2127/QĐ-UBNDTổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Đồng NaiCấp XãCông khai
131.014945Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động2127/QĐ-UBNDTổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Đồng NaiCấp XãCông khai
141.013702.H19Công nhận ban
vận động thành lập hội
2127/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)UBND tỉnh Đồng NaiCấp XãCông khai
XI. LĨNH VỰC VIỆC LÀM
12.002821Hỗ trợ đào tạo nghề cho 
người lao động ở khu vực nông thôn, người lao động là thanh niên
105/QĐ-UBNDCông dân Việt NamĐào tạo nghềUBND tỉnh Đồng NaiCấp xãCông khai
XII. LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG TÔN GIÁO
11.012592.H19THỦ TỤC ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG TÍN NGƯỠNG (CẤP XÃ)1046/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)UBND tỉnh Đồng NaiCấp XãCông khai
21.012591.H19THỦ TỤC ĐĂNG KÝ BỔ SUNG HOẠT ĐỘNG TÍN NGƯỠNG (CẤP XÃ)1046/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)UBND tỉnh Đồng NaiCấp XãCông khai
31.012590.H19THỦ TỤC ĐĂNG KÝ SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG (CẤP XÃ)2245/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)UBND tỉnh Đồng NaiCấp XãCông khai
41.012585.H19THỦ TỤC ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA NHÓM SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG (CẤP XÃ)2245/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)UBND tỉnh Đồng NaiCấp XãCông khai
51.012584.H19THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG TRONG ĐỊA BÀN MỘT XÃ (CÁP XÃ)1046/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)UBND tỉnh Đồng NaiCấp XãCông khai
61.012582.H19THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG ĐẾN ĐỊA BÀN XÃ KHÁC (CẤP XÃ)1046/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)UBND tỉnh Đồng NaiCấp XãCông khai
71.013796.H19THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ TỔ CHỨC ĐẠI HỘI CỦA TỔ CHỨC TÔN GIÁO, TỔ CHỨC TÔN GIÁO TRỰC THUỘC, TỔ CHỨC ĐƯỢC CẤP CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO CÓ ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG Ở MỘT XÃ2245/QĐ-UBNDTổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)UBND tỉnh Đồng NaiCấp XãCông khai
81.013798.H19THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ GIẢNG ĐẠO NGOÀI ĐỊA BÀN PHỤ TRÁCH, CƠ SỞ TÔN GIÁO, ĐỊA ĐIỂM HỢP PHÁP ĐÃ ĐĂNG KÝ CÓ QUY MÔ TỔ CHỨC TRONG MỘT XÃ2245/QĐ-UBNDTổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)UBND tỉnh Đồng NaiCấp XãCông khai
91.013797.H19THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ TỔ CHỨC CUỘC LỄ NGOÀI CƠ SỞ TÔN GIÁO, ĐỊA ĐIỂM HỢP PHÁP ĐÃ ĐĂNG KÝ CÓ QUY MÔ TỔ CHỨC Ở MỘT XÃ2245/QĐ-UBNDTổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)UBND tỉnh Đồng NaiCấp XãCông khai
XIII. LĨNH VỰC CÔNG TÁC DÂN TỘC
11.012222.000.00.00.H19Công nhận người có uy tín2245/QĐ-UBNDCông dân Việt NamCông tác dân tộc (Dân tộc và Tôn giáo)UBND tỉnh Đồng NaiCấp XãCông khai
21.012223.000.00.00.H19Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín2245/QĐ-UBNDCông dân Việt NamCông tác dân tộc (Dân tộc và Tôn giáo)UBND tỉnh Đồng NaiCấp XãCông khai
XIV. LĨNH VỰC CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC
11.012973.H19Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập2158/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Đồng NaiCấp XãCông khai
23.000309.H19Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở2158/QĐ-UBNDTổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Đồng NaiCấp XãCông khai
31.012972.H19Cho phép cơ sở giáo dục mầm non độc lập hoạt động trở lại2158/QĐ-UBNDTổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Đồng NaiCấp XãCông khai
41.012971.H19Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập2158/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Đồng NaiCấp XãCông khai
51.012974.H19Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)2158/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Đồng NaiCấp XãCông khai
61.012975.H19Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học2158/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Đồng NaiCấp XãCông khai
XV. LĨNH VỰC GIÁO DỤC MẦM NON
11.006444.000.00.00.H19Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại2158/QĐ-UBNDDoanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Đồng NaiCấp XãCông khai
21.006445.000.00.00.H19Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ2158/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Đồng NaiCấp XãCông khai
31.006390.000.00.00.H19Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục2158/QĐ-UBNDDoanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Đồng NaiCấp XãCông khai
41.012961.H19Thành lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ2158/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Đồng NaiCấp XãCông khai
51.012962.H19Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ2158/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Đồng NaiCấp XãCông khai
XVI. LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
12.001960.000.00.00.H19Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài2248/QĐ-UBNDCông dân Việt NamGiáo dục nghề nghiệp (G07-LĐ06) (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Đồng NaiCấp XãCông khai
22.002284.000.00.00.H19Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc xã2248/QĐ-UBNDCông dân Việt NamGiáo dục nghề nghiệp (G07-LĐ06) (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Đồng NaiCấp XãCông khai
XVII. LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN
13.000307.H19Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng2158/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Giáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Đồng NaiCấp XãCông khai
23.000308.H19Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm)2158/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Giáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Đồng NaiCấp XãCông khai
31.012969.H19Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng2158/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Giáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Đồng NaiCấp XãCông khai
41.012970.H19Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại2158/QĐ-UBNDTổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Giáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Đồng NaiCấp XãCông khai
XIX. LĨNH VỰC GIÁO DỤC TIỂU HỌC
11.004552.000.00.00.H19Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại2158/QĐ-UBNDTổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Đồng NaiCấp XãCông khai
21.004563.000.00.00.H19Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học2158/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Đồng NaiCấp XãCông khai
31.001639.000.00.00.H19Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học)2158/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Đồng NaiCấp XãCông khai
42.001842.000.00.00.H19Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục2158/QĐ-UBNDTổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Đồng NaiCấp XãCông khai
51.005099.000.00.00.H19Chuyển trường đối với học sinh tiểu học2426/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoàiGiáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Đồng NaiCấp XãCông khai
61.012963.H19Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học2158/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Đồng NaiCấp XãCông khai
XX. LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC
11.005108.000.00.00.H19Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc trung học cơ sở1377/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoàiGiáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Đồng NaiCấp XãCông khai
22.001904.000.00.00.H19Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở1377/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chứcGiáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Đồng NaiCấp XãCông khai
33.000182.000.00.00.H19Tuyển sinh trung học cơ sở2251/QĐ-UBNDCông dân Việt NamGiáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Đồng NaiCấp XãCông khai
42.002481.000.00.00.H19Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở.2251/QĐ-UBNDCông dân Việt NamGiáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Đồng NaiCấp XãCông khai
52.002482.000.00.00.H19Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước2426/QĐ-UBNDNgười Việt Nam định cư ở nước ngoàiGiáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Đồng NaiCấp XãCông khai
62.002483.000.00.00.H19Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở người nước ngoài2426/QĐ-UBNDNgười nước ngoàiGiáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Đồng NaiCấp XãCông khai
71.012964.H19Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở2158/QĐ-UBNDCông dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)UBND tỉnh Đồng NaiCấp XãCông khai
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          
          

Thăm dò ý kiến

Đánh giá về trang thông tin điện tử UBND xã Cẩm Mỹ

Thống kê truy cập
  • Đang truy cập32
  • Hôm nay6,150
  • Tháng hiện tại170,733
  • Tổng lượt truy cập526,249
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây