CÔNG KHAI DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DO PHÒNG VĂN HÓA - XÃ HỘI THỰC HIỆN
| Số kí hiệu | . |
| Ngày ban hành | 20/03/2026 |
| Thể loại | THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
| Lĩnh vực |
CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH |
| Cơ quan ban hành | UBND tỉnh |
| Người ký | BBT Trang TTĐT |
| Stt | MÃ TTHC | TÊN TTHC | QUYẾT ĐỊNH CÔNG BỐ | Đối tượng | Lĩnh vực | Cơ quan công khai | Cấp thực hiện | Tình trạng | QR TTHC |
| I. LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI | |||||||||
| 1 | 2.000286.000.00.00.H19 | Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội | 2256/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác | Công khai | ![]() |
| 2 | 2.000282.000.00.00.H19 | Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội | 2256/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Tỉnh; Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 3 | 2.000477.000.00.00.H19 | Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội | 2256/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác | Công khai | ![]() |
| 4 | 1.001776.000.00.00.H19 | Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng | 2256/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 5 | 1.001731.000.00.00.H19 | Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội | 2256/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 6 | 1.001699.000.00.00.H19 | Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật | 992/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 7 | 1.001653.000.00.00.H19 | Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật | 992/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 8 | 2.000355.000.00.00.H19 | Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn | 2256/QĐ-UBND | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 9 | 1.014028.H19 | Hỗ trợ chi phí mai táng đối với đối tượng hưởng trợ cấp hưu trí xã hội | 2448/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 10 | 1.014027.H19 | Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội | 2448/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| II. LĨNH VỰC DÂN SỐ, BÀ MẸ - TRẺ EM | |||||||||
| 1 | 2.001088.000.00.00.H19 | Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số. | 4200/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức | Dân số, Bà mẹ - Trẻ em (Bộ Y tế) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| III. LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI | |||||||||
| 1 | 2.001661.000.00.00.H19 | Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân | 2422/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Phòng, chống tệ nạn xã hội (Bộ Y tế) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Tỉnh; Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 2 | 1.010941.000.00.00.H19 | Đăng ký cai nghiện ma túy tự nguyện | 1670/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Phòng, chống tệ nạn xã hội (Bộ Y tế) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| IV. LĨNH VỰC TRẺ EM | |||||||||
| 1 | 1.004944.000.00.00.H19 | Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em | 2208/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Trẻ em (Bộ Y tế) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Tỉnh; Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 2 | 1.004946.000.00.00.H19 | Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em | 2208/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Trẻ em (Bộ Y tế) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Tỉnh; Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 3 | 2.001947.000.00.00.H19 | Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt | 2208/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Trẻ em (Bộ Y tế) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 4 | 1.004941.000.00.00.H19 | Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em | 2208/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Trẻ em (Bộ Y tế) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 5 | 2.001944.000.00.00.H19 | Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em | 2208/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Trẻ em (Bộ Y tế) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 6 | 2.001942.000.00.00.H19 | Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế | 2208/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Trẻ em (Bộ Y tế) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| VI. PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ | |||||||||
| 1 | 1.013792.H19 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng | 2143/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 2 | 1.013795.H19 | Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng | 2143/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 3 | 1.013794.H19 | Thủ tục gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng | 2143/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 4 | 1.013793.H19 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng | 2143/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| VII. VĂN HÓA | |||||||||
| 1 | 1.013791.H19 | Thủ tục tiếp nhận hồ sơ đăng ký lễ hội quy mô cấp xã | 2143/QĐ-UBND | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 2 | 1.014475.H19 | Thủ tục hành chính liên thông điện tử về cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke (Thủ tục đăng ký thành lập hộ kinh doanh; Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự; Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke) | 2918/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| VIII. LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG | |||||||||
| 1 | 1.001257.000.00.00.H19 | Giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | 2141/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Tỉnh; Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 2 | 1.004964.000.00.00.H19 | Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a | 2141/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Tỉnh; Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 3 | 2.001396.000.00.00.H19 | Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến | 2141/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác | Công khai | ![]() |
| 4 | 2.001157.000.00.00.H19 | Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến | 2141/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác | Công khai | ![]() |
| 5 | 1.010801.000.00.00.H19 | Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ | 1203/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Tỉnh; Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 6 | 1.010802.000.00.00.H19 | Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác | 1203/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Tỉnh; Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 7 | 1.010803.000.00.00.H19 | Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ. | 2141/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Tỉnh; Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 8 | 1.010804.000.00.00.H19 | Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng" | 2141/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Tỉnh; Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 9 | 1.010805.000.00.00.H19 | Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an | 2141/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Tỉnh; Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 10 | 1.010814.000.00.00.H19 | Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ | 1203/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Tỉnh; Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 11 | 1.010829.000.00.00.H19 | Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ | 2141/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Tỉnh; Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 12 | 1.010830.000.00.00.H19 | Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ | 2141/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Tỉnh; Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 13 | 1.010815.000.00.00.H19 | Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng. | 1203/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Tỉnh; Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 14 | 1.010816.000.00.00.H19 | Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học | 2141/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Tỉnh; Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 15 | 1.010833.000.00.00.H19 | Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công | 1203/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 16 | 1.010810.000.00.00.H19 | Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an | 2141/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Tỉnh; Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 17 | 1.010811.000.00.00.H19 | Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý | 2141/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Tỉnh; Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 18 | 1.010817.000.00.00.H19 | Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học | 2141/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Tỉnh; Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 19 | 1.010818.000.00.00.H19 | Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày | 2141/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Tỉnh; Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 20 | 1.010819.000.00.00.H19 | Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế | 2141/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Tỉnh; Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 21 | 1.010820.000.00.00.H19 | Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng. | 2141/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Tỉnh; Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 22 | 1.010821.000.00.00.H19 | Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân | 2141/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Tỉnh; Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 23 | 1.010824.000.00.00.H19 | Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần | 2141/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Tỉnh; Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 24 | 1.010825.000.00.00.H19 | Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ. | 2141/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Tỉnh; Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 25 | 2.002308.000.00.00.H19 | Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp | 1203/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Tỉnh; Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 26 | 1.010812.H19 | Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý | 2141/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Tỉnh; Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 27 | 1.010772.H19 | Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” | 2141/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 28 | 1.010781.H19 | Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh hoặc mất tích trong chiến tranh | 2141/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 29 | 1.010774.H19 | Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước | 2141/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 30 | 1.010778.H19 | Cấp lại Bằng “Tổ quốc ghi công” | 2141/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 31 | 1.013749.H19 | Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền nam hoạt động sau hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng | 2141/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Tỉnh; Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 32 | 1.013744.H19 | Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền nam hoạt động sau hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng thuộc diện Trung ương quản lý | 2141/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 33 | 1.013743.H19 | Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ, sỹ quan thuộc lực lượng vũ trang (công an, quân đội) | 2141/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 34 | 1.013750.H19 | Thăm viếng mộ liệt sĩ. | 2141/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 35 | 1.010783.H19 | Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Nội vụ quản lý | 2141/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 36 | 1.010773.H19 | Tổ chức phát động học tập tấm gương trong phạm vi cả nước đối với trường hợp hy sinh, bị thương quy định tại điểm k khoản 1 Điều 14 và điểm k khoản 1 Điều 23 Pháp lệnh | 2141/QĐ-UBND | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Bộ; Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 37 | 1.013745.H19 | Xác nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người có công với cách mạng và thân nhân | 2141/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Người có công (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| IX. LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC | |||||||||
| 1 | 1.013734.H19 | Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết . | 2142/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Quản lý lao động ngoài nước (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| X. LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI, QUỸ | |||||||||
| 1 | 1.013704.H19 | Báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội | 2127/QĐ-UBND | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 2 | 1.014942 | Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ | 2127/QĐ-UBND | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 3 | 1.013707.H19 | Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội | 2127/QĐ-UBND | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 4 | 1.013709.H19 | Cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn | 2127/QĐ-UBND | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 5 | 1.014944 | Công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ | 2127/QĐ-UBND | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 6 | 1.014943 | Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận hội đồng quản lý quỹ; công nhận hội đồng quản lý quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ | 2127/QĐ-UBND | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 7 | 1.013708.H19 | Hội tự giải thể | 2127/QĐ-UBND | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 8 | 1.014946 | Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ | 2127/QĐ-UBND | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 9 | 1.013710.H19 | Hỗ trợ chi phí y tế và thu nhập thực tế bị mất hoặc giảm sút cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe | 2127/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người nước ngoài | Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 10 | 1.014947 | Quỹ tự giải thể | 2127/QĐ-UBND | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 11 | 1.013703.H19 | Thành lập hội | 2127/QĐ-UBND | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 12 | 1.013706.H19 | Thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội | 2127/QĐ-UBND | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 13 | 1.014945 | Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động | 2127/QĐ-UBND | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 14 | 1.013702.H19 | Công nhận ban vận động thành lập hội | 2127/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| XI. LĨNH VỰC VIỆC LÀM | |||||||||
| 1 | 2.002821 | Hỗ trợ đào tạo nghề cho người lao động ở khu vực nông thôn, người lao động là thanh niên | 105/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Đào tạo nghề | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp xã | Công khai | ![]() |
| XII. LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG TÔN GIÁO | |||||||||
| 1 | 1.012592.H19 | THỦ TỤC ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG TÍN NGƯỠNG (CẤP XÃ) | 1046/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 2 | 1.012591.H19 | THỦ TỤC ĐĂNG KÝ BỔ SUNG HOẠT ĐỘNG TÍN NGƯỠNG (CẤP XÃ) | 1046/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 3 | 1.012590.H19 | THỦ TỤC ĐĂNG KÝ SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG (CẤP XÃ) | 2245/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 4 | 1.012585.H19 | THỦ TỤC ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA NHÓM SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG (CẤP XÃ) | 2245/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 5 | 1.012584.H19 | THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG TRONG ĐỊA BÀN MỘT XÃ (CÁP XÃ) | 1046/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 6 | 1.012582.H19 | THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG ĐẾN ĐỊA BÀN XÃ KHÁC (CẤP XÃ) | 1046/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 7 | 1.013796.H19 | THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ TỔ CHỨC ĐẠI HỘI CỦA TỔ CHỨC TÔN GIÁO, TỔ CHỨC TÔN GIÁO TRỰC THUỘC, TỔ CHỨC ĐƯỢC CẤP CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO CÓ ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG Ở MỘT XÃ | 2245/QĐ-UBND | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 8 | 1.013798.H19 | THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ GIẢNG ĐẠO NGOÀI ĐỊA BÀN PHỤ TRÁCH, CƠ SỞ TÔN GIÁO, ĐỊA ĐIỂM HỢP PHÁP ĐÃ ĐĂNG KÝ CÓ QUY MÔ TỔ CHỨC TRONG MỘT XÃ | 2245/QĐ-UBND | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 9 | 1.013797.H19 | THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ TỔ CHỨC CUỘC LỄ NGOÀI CƠ SỞ TÔN GIÁO, ĐỊA ĐIỂM HỢP PHÁP ĐÃ ĐĂNG KÝ CÓ QUY MÔ TỔ CHỨC Ở MỘT XÃ | 2245/QĐ-UBND | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| XIII. LĨNH VỰC CÔNG TÁC DÂN TỘC | |||||||||
| 1 | 1.012222.000.00.00.H19 | Công nhận người có uy tín | 2245/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Công tác dân tộc (Dân tộc và Tôn giáo) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 2 | 1.012223.000.00.00.H19 | Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín | 2245/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Công tác dân tộc (Dân tộc và Tôn giáo) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| XIV. LĨNH VỰC CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC | |||||||||
| 1 | 1.012973.H19 | Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập | 2158/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 2 | 3.000309.H19 | Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở | 2158/QĐ-UBND | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 3 | 1.012972.H19 | Cho phép cơ sở giáo dục mầm non độc lập hoạt động trở lại | 2158/QĐ-UBND | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 4 | 1.012971.H19 | Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập | 2158/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 5 | 1.012974.H19 | Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) | 2158/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 6 | 1.012975.H19 | Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học | 2158/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| XV. LĨNH VỰC GIÁO DỤC MẦM NON | |||||||||
| 1 | 1.006444.000.00.00.H19 | Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại | 2158/QĐ-UBND | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 2 | 1.006445.000.00.00.H19 | Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ | 2158/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 3 | 1.006390.000.00.00.H19 | Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục | 2158/QĐ-UBND | Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 4 | 1.012961.H19 | Thành lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ | 2158/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 5 | 1.012962.H19 | Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ | 2158/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| XVI. LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP | |||||||||
| 1 | 2.001960.000.00.00.H19 | Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài | 2248/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Giáo dục nghề nghiệp (G07-LĐ06) (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 2 | 2.002284.000.00.00.H19 | Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc xã | 2248/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Giáo dục nghề nghiệp (G07-LĐ06) (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| XVII. LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN | |||||||||
| 1 | 3.000307.H19 | Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng | 2158/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Giáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 2 | 3.000308.H19 | Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) | 2158/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Giáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 3 | 1.012969.H19 | Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng | 2158/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Giáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 4 | 1.012970.H19 | Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại | 2158/QĐ-UBND | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Giáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| XIX. LĨNH VỰC GIÁO DỤC TIỂU HỌC | |||||||||
| 1 | 1.004552.000.00.00.H19 | Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại | 2158/QĐ-UBND | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 2 | 1.004563.000.00.00.H19 | Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học | 2158/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 3 | 1.001639.000.00.00.H19 | Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học) | 2158/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 4 | 2.001842.000.00.00.H19 | Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục | 2158/QĐ-UBND | Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 5 | 1.005099.000.00.00.H19 | Chuyển trường đối với học sinh tiểu học | 2426/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài | Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 6 | 1.012963.H19 | Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học | 2158/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| XX. LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC | |||||||||
| 1 | 1.005108.000.00.00.H19 | Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc trung học cơ sở | 1377/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài | Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 2 | 2.001904.000.00.00.H19 | Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở | 1377/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức | Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 3 | 3.000182.000.00.00.H19 | Tuyển sinh trung học cơ sở | 2251/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 4 | 2.002481.000.00.00.H19 | Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở. | 2251/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam | Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 5 | 2.002482.000.00.00.H19 | Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước | 2426/QĐ-UBND | Người Việt Nam định cư ở nước ngoài | Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 6 | 2.002483.000.00.00.H19 | Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở người nước ngoài | 2426/QĐ-UBND | Người nước ngoài | Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Xã | Công khai | ![]() |
| 7 | 1.012964.H19 | Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở | 2158/QĐ-UBND | Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) | Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) | UBND tỉnh Đồng Nai | Cấp Xã | Công khai | ![]() |